Cho thuê xe Toyota 16 chỗ ngồi
Giá thuê xe có thể thay đổi từng thời điểm, vào cuối tuần tăng 100.000 vnđ/ngày. Ngày Lễ Tết tăng 25%-50% .Giá thay đổi theo lượng xe của công ty còn trống khách hay đã kính lịch, nếu xe công ty còn động lại nhiều thì giá thuê xe được giảm xuống. Công ty sẽ cố gắn tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất để Quý khách có thể thuê xe dể dàng.THỦ TỤC THUÊ XE TỰ LÁI GỒM CÓ:
- Quý khách phải có Hộ Khẩu TPHCM, số nhà trùng số Hộ Khẩu, CMND, bằng lái photo- Khi giao xe Quý khách thế chấp 15 triệu tiền mặt hoặc một xe gắn máy có giá trị tương đương 15 triệu
- Đối với công ty thủ tục thuê cấn GPKD bản chính, 15 triệu tiền mặt
- Giá trên áp dụng thuê lẽ từng ngày, Quý khách thuê dài hạn vui lòng liên hệ phòng điều hành xe để được giá tốt nhất.
HÌNH THỨC KÝ HỢP ĐỒNG THUÊ XE
Lưu ý:Giá thuê xe có thể thay đổi từng thời điểm, vào cuối tuần tăng 100.000 vnđ/ngày. Ngày Lễ Tết tăng 25%-50% .Giá thay đổi theo lượng xe của công ty còn trống khách hay đã kính lịch, nếu xe công ty còn động lại nhiều thì giá thuê xe được giảm xuống. Công ty sẽ cố gắn tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất để Quý khách có thể thuê xe dể dàng.Đến với Cty TNHH DL Thủy Tiên bạn sẽ cảm nhận sự khác biệt rỏ rệt trong cách phục vụ từ ban điều hành cho tới đội ngủ tài xế giao nhận xe, tất cả điều rất nhiệt tình và chu đáo!
Đặt Biệt:
Trong các chuyến du lịch ngoài thành Cty TNHH DL Thủy Tiên còn hổ trợ quý khách đặt phòng khách sạn, kèm theo nước suối, khăn lạnh trong suốt cuộc hành trình.
Cty TNHH DL Thủy Tiên kính chúc quý khách thành công trong cuộc sống!
-Bảng thông số kỹ thuật xe:
CÁC THÔNG SỐ BỐ TRÍ CHUNG
|
Commuter Đông cơ Diesel
|
|
Số chỗ ngồi
|
16
|
|
Kích thước tổng thể
|
mm
|
5380 x 1880 x 2285
|
Khoảng sáng gầm xe
|
mm
|
185
|
Bán kính quay vòng tối thiểu
|
m
|
6.2
|
Trọng lượng không tải
|
kg
|
2045 - 2145
|
Trọng lượng toàn tải
|
kg
|
3300
|
NGOẠI THẤT
|
||
Cụm đèn trước
|
Halogen
|
|
Cụm đèn sau
|
Loại thường
|
|
Đèn báo phanh trên cao
|
LED
|
|
Sưởi kính sau
|
Có
|
|
Gạt nước sau
|
Có
|
|
NỘI THẤT
|
||
Bảng đồng hồ trung tâm
|
Đồng hồ cơ học
|
|
Màn hình hiển thị đa thông tin
|
Giờ, Trip A/B
|
|
Chất liệu ghế
|
Nỉ
|
|
Hàng ghế trước
|
Ngả lưng ghế; trượt ghế (Người lái)
|
|
Hàng ghế thứ 2-3-4
|
Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi)
|
|
Hàng ghế cuối
|
Gấp sang 2 bên
|
|
ĐỘNG CƠ - VẬN HÀNH
|
||
Mã động cơ
|
2KD-FTV
|
|
Loại
|
4 xylanh, 16 van, Cam kép,
|
|
Phun dầu điện tử, Nén khí nạp
|
||
Dung tích công tác
|
cc
|
2494
|
Đường kính x Hành trình
|
92.0 x 93.8
|
|
Công suất cực đại (SAE-Net)
|
kW/rpm
|
75/3600
|
Mô men xoắn cực đại (SAE-Net)
|
N.m/rpm
|
260/1600-2600
|
Dung tích bình nhiên liệu
|
L
|
70
|
Hộp số
|
Số sàn 5 cấp
|
|
Dẫn động
|
Cầu sau
|
|
Hệ thống treo
|
Tay đòn kép
|
|
Nhíp lá
|
||
Lốp xe
|
195R15
|
|
Mâm xe
|
Chụp mâm
|
|
Tay lái
|
4 chấu Urethane
|
|
Gật gù
|
||
Thủy lực
|
||
TIỆN ÍCH
|
||
Hệ thống điều hòa
|
2 dàn lạnh độc lập, cửa gió từng hàng ghế
|
|
Hệ thống sưởi hàng ghế sau
|
Không
|
|
Hệ thống âm thanh
|
CD 1 đĩa, 4 loa, MP3/WMA,
|
|
USB/AUX, AM/FM
|
||
Khóa cửa trung tâm
|
Có
|
|
Cửa sổ điều chỉnh điện
|
Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái)
|
|
HỆ THỐNG AN TOÀN
|
||
Phanh
|
Đĩa thông gió 15" / Tang trống
|
|
Hệ thống phân phối lực phanh
theo tải trọng cầu sau(LSP&B) |
Có
|
|
Cột lái tự đổ
|
Có
|
|
Bàn đạp phanh tự đổ
|
Có
|
|
Dây đai an toàn cho tất cả ghế
|
Có
|
|
Túi khí phía trước
|
Người lái và hành khách
|
|
Giá xe mới
|
1.203.000.000
|
|
-Hình ảnh xe:

